bộc tuệch

  1. simplet; étourdi; qui agit à la légère
    • Con người bộc tuệch
      une personne simplette
    • bộc tuệch bộc toạc
      (sens plus fort)
bộc tuệch
Anh ấy có tính bộc tuệch, thường nói thẳng mà không quan tâm đến cảm xúc của người khác.